Glosbe dictionary
Glosbe dictionary

Glosbe dictionary

Trong Tiếng Việt hobby tịnh tiến thành: sở thích, sở thích riêng, chim cắt . Trong các câu đã dịch, người ta tìm thấy hobby ít nhất 201 lần.

hobby

noun
  • An activity that one enjoys doing in one's spare time.

bản dịch hobby

+ Thêm
  • sở thích

    noun

    Tag: What Your Hobby Nghĩa Là Gì

    en activity done for enjoyment in spare time

    My hobby is taking pictures of wild flowers.

    Sở thích của tôi là chụp những bức ảnh hoa dại.

    en.wiktionary2016
  • sở thích riêng

    en activity done for enjoyment in spare time

    One of my many hobbies is observing the people around me.

    Tôi có sở thích riêng là quan sát những người quanh mình.

    en.wiktionary2016
  • chim cắt

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary

Bản dịch ít thường xuyên hơn

con ngựa nhỏ · thú riêng · xe đạp cổ xưa

Hobby

proper
  • An English surname.

Không có bản dịch

Từ điển hình ảnh

Cụm từ tương tự

  • Book is a part of my life and reading books has always been my favourite hobby. I can never forget the moment when my mother gave me a book [which is] full of pictures. I was so delighted tho
    sở thích riêng
  • Eurasian Hobby
    Cắt Trung Quốc
  • hobbies
    nhöõng sôû thích rieâng, thuù rieâng
  • hobby-horse
    gây đầu ngựa · ngựa gỗ · ngựa mây

Ví dụ

Thêm
We want to spend time with our children, but we also want to engage in our favorite manly hobbies.
Chúng ta muốn dành thời giờ với con cái mình, nhưng chúng ta cũng muốn đắm mình vào nhiều sở thích dành cho đàn ông của mình.
LDS
Since when did suicide become your hobby?
Anh thích tự tử từ lúc nào vậy?
OpenSubtitles2018.v3
All of FarmBot's plastic components are designed to be 3D printed with hobby level FDM printers.
Tất cả các thành phần nhựa của FarmBot được thiết kế để in 3D với máy in FDM cấp sở thích.
WikiMatrix
My hobbies are découpage and needlepoint.
Sở thích của tôi là DecoPac và thêu thùa.
OpenSubtitles2018.v3
9 When it comes to choosing hobbies and recreation, many have found it important to be flexible.
9 Khi chọn những thú vuitrò giải trí, nhiều người nhận thấy điều quan trọng là phải biết uyển chuyển.
jw2019
I thought we agreed that cello was my interest or hobby.
Con tưởng ta đã thống nhất sở thích của con sẽ là chơi đàn.
OpenSubtitles2018.v3
Examples include shōjo manga, shōjo culture, shōjo novels, shōjo hobbies, and shōjo fashions, among others.
Ví dụ như shōjo manga (truyện tranh shōjo), shōjo bunka (văn hóa shōjo), tiểu thuyết shōjo, sở thích shōjo, và thời trang shōjo, vân vân.
WikiMatrix
In April 1966, a compact, high-performance motor (RE type) went on the market, and in March of the following year, a submarine motor as a power source for toys and hobbies was also brought to market.
Vào tháng 4 năm 1966, một động cơ nhỏ gọn, hiệu suất cao (loại RE) được tung ra thị trường và vào tháng 3 năm sau, một động cơ tàu ngầm như một nguồn năng lượng cho đồ chơi và sở thích cũng được đưa ra thị trường.
WikiMatrix
The depressed phase of bipolar disorder manifests in many ways - a low mood, dwindling interest in hobbies, changes in appetite, feeling worthless or excessively guilty, sleeping either too much or too little, restlessness or slowness, or persistent thoughts of suicide.
Giai đoạn trầm cảm của RLLC có nhiều biểu hiện khác nhau - tâm trạng chán nản, ngày càng ít hứng thú với các sở thích, thay đổi khẩu vị, cảm thấy vô dụng hoặc cực kỳ tội lỗi,
ted2019
Oh, what a wonderful hobby, my dear.
Đúng là một thú tiêu khiển tuyệt vời.
OpenSubtitles2018.v3
You can't distinguish your hobby and profession.
Cậu không thể phân biệt được sở thích và công việc.
QED
Sailing north in the fall, Hobby provided fire support for Peleliu and Ngesebus island invasions and then remained on screening duty through November.
Lên đường đi lên phía Bắc vào mùa Thu, nó cung cấp hỏa lực hỗ trợ cho cuộc đổ bộ lên các đảo Peleliu và Ngesebus, và tiếp tục làm nhiệm vụ bảo vệ trong suốt tháng 11.
WikiMatrix
For example, is much of your energy and time being expended on TV viewing, recreation, mundane reading, or hobbies?
Chẳng hạn, bạn có dùng nhiều năng lực và thì giờ để xem vô tuyến truyền hình, để giải trí, đọc sách báo thế gian, hay cho những thú tiêu khiển riêng hay không?
jw2019
It is too extravagant to say that painting is my hobby; it is rather a way for me to survive as an actor," said Ha.
Thật là quá ngông cuồng để nói rằng hội họa là sở thích của tôi; tốt hơn là nên nói đó chính là một cách để tôi tồn tại là một diễn viên", Ha Jung-woo nói.
WikiMatrix
Hobbies?
Thú vui?
OpenSubtitles2018.v3
I also learned to play the piano, and music and ballroom dancing became my hobbies.
Tôi cũng học chơi dương cầm, và âm nhạc cũng như các điệu khiêu vũ đã trở thành thú tiêu khiển của tôi.
jw2019
Hobbies?
Sở thích của ông ấy là gì?
OpenSubtitles2018.v3
The company has also been compiling its hobby craft guidebook every year from more than 30 years and has supported slot car racing since 1961.
Công ty cũng đã biên soạn sách hướng dẫn nghề thủ công của mình mỗi năm từ hơn 30 năm và đã hỗ trợ đua xe đường rãnh từ năm 1961.
WikiMatrix
Still others have developed hobbies together, for example, woodworking and other crafts, as well as playing musical instruments, painting, or studying God’s creations.
Còn những người khác nữa cùng phát triển các sở thích chung, chẳng hạn như làm đồ gỗ và thủ công nghệ, cũng như chơi các nhạc cụ, vẽ tranh, hay là học hỏi về những điều Đức Chúa Trời đã sáng tạo.
jw2019
It's more like a hobby.
Cái này giống kiểu sở thích hơn.
OpenSubtitles2018.v3
Her hobbies include cooking and cleaning for two evil sisters.
Sở thích của nàng có cả nấu ăn và dọn dẹp cho hai cô em gái xấu tính.
OpenSubtitles2018.v3
That's a hobby.
Đó là sở thích.
OpenSubtitles2018.v3
In 1968, English metallurgist John Burton brought his hobby of hand-mixing metallic oxides into borosilicate glass to Los Angeles.
Năm 1968, nhà luyện kim người Anh John Burton đã mang sở thích của ông về các oxit kim loại trộn tay vào thủy tinh borosilicate đến Los Angeles.
WikiMatrix
Hobbies —enjoy repairing automobiles and woodworking.
Sở thích—thích sửa xe và làm mộc.
jw2019
I thought you didn't have any hobbies.
Tôi nghĩ ông không có sở thích riêng
OpenSubtitles2018.v3
Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Xem thêm các kết quả về What Your Hobby Nghĩa Là Gì

Nguồn : vi.glosbe.com