What'S Got Into You Là Gì marvelvietnam.com
What'S Got Into You Là Gì

Top 15 What'S Got Into You Là Gì

What is the meaning of "What's gotten into you?"? - Question about English (US)
What is the meaning of "What's gotten into you?"? - Question about English (US)

1. What is the meaning of "What's gotten into you?"? - Question about English (US)

Definition of What's gotten into you? @IvyJune It’s like asking, “What’s your problem?” |@IvyJune They are both very natural. “What’s gotten into you?” MIGHT be a little nicer and polite than “What’s your problem?” A lot depends on the situation and intonation....

  • Tác giả: hinative.com

  • Ngày đăng: 27/09/2022

  • Xếp hạng: 4 ⭐ ( 19947 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 3 ⭐

  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

Xem chi tiết
"what got into you?" có nghĩa là gì? - Câu hỏi về Tiếng Anh (Anh)
"what got into you?" có nghĩa là gì? - Câu hỏi về Tiếng Anh (Anh)

2. "what got into you?" có nghĩa là gì? - Câu hỏi về Tiếng Anh (Anh)

Định nghĩa what got into you? We use it when a usually calm or well behaved person starts acting differently. E.g. A good student may not hand in homework any more so the teacher would ask "what's gotten into you?" or "what's got into you?"...

  • Tác giả: vi.hinative.com

  • Ngày đăng: 01/11/2020

  • Xếp hạng: 4 ⭐ ( 19946 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 4 ⭐

  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

Xem chi tiết
what's got into you explanation, meaning, origin - The Biggest Idioms Dictionary - YourIdioms.Com

3. what's got into you explanation, meaning, origin - The Biggest Idioms Dictionary - YourIdioms.Com

None...

  • Tác giả: www.youridioms.com

  • Ngày đăng: 25/02/2021

  • Xếp hạng: 4 ⭐ ( 19944 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 3 ⭐

  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

Xem chi tiết
Open dictionary system, specialized dictionary multi-language, more than 20+ different dictionaries

4. Open dictionary system, specialized dictionary multi-language, more than 20+ different dictionaries

Look up online dictionaries, with more than 30+ dictionaries on different subjects and languages, constantly updating new dictionaries and semantics with vivid examples....

  • Tác giả: vdict.pro

  • Ngày đăng: 14/10/2021

  • Xếp hạng: 4 ⭐ ( 19941 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 3 ⭐

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: In addition to the Google Translate tool, you can use vdict.pro, which will be more convenient in looking up words and translating the meaning, or if you're lucky, you can consult the sentence samples ...

Xem chi tiết
WHAT'S GOTTEN INTO YOU in Vietnamese Translation

5. WHAT'S GOTTEN INTO YOU in Vietnamese Translation

Translations in context of "WHAT'S GOTTEN INTO YOU" in english-vietnamese. HERE are many translated example sentences containing "WHAT'S GOTTEN INTO YOU" - english-vietnamese translations and search engine for english translations....

  • Tác giả: tr-ex.me

  • Ngày đăng: 03/06/2022

  • Xếp hạng: 4 ⭐ ( 19937 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 3 ⭐

  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

Xem chi tiết
Có những cách nói chẳng có nghĩa chính xác là gì cả, hoặc | HelloChao

6. Có những cách nói chẳng có nghĩa chính xác là gì cả, hoặc | HelloChao

Có những cách nói chẳng có nghĩa chính xác là gì cả, hoặc lúc thế này lúc thế nọ :-  What a day : một ngày tuyệt vời, cũng...

  • Tác giả: www.hellochao.vn

  • Ngày đăng: 25/02/2021

  • Xếp hạng: 4 ⭐ ( 19932 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 4 ⭐

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Thân gửi toàn thể thành viên Diễn đàn học tiếng Anh HelloChao!Có những cách nói chẳng có nghĩa chính xác là gì cả, hoặc lúc thế này lúc thế nọ :

Xem chi tiết
get into sb

7. get into sb

1. If you do not know what has got into someone, you do not understand why they…...

  • Tác giả: dictionary.cambridge.org

  • Ngày đăng: 14/10/2021

  • Xếp hạng: 4 ⭐ ( 19926 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 2 ⭐

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Improve your vocabulary with English Vocabulary in Use from Cambridge.Learn the words you need to communicate with confidence.

Xem chi tiết
What´s got into you?

8. What´s got into you?

Hello amigos! What´s got into you Sam? What does it mean? What´s wrong with you? Thanks, Sam:cool:...

  • Tác giả: forum.wordreference.com

  • Ngày đăng: 01/11/2020

  • Xếp hạng: 4 ⭐ ( 19919 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 2 ⭐

  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

Xem chi tiết
What's the meaning of " What's got into you"?
“What’s got into you?” Mommy asks. “Why are you sweating like that.” 
What's the meaning of " What's got into you"?
Thanks!

9. What's the meaning of " What's got into you"? “What’s got into you?” Mommy asks. “Why are you sweating like that.” What's the meaning of " What's got into you"? Thanks!

Meet, interact, and learn with native speakers and language learners from all over the world on italki!...

  • Tác giả: www.italki.com

  • Ngày đăng: 01/11/2020

  • Xếp hạng: 4 ⭐ ( 19911 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 4 ⭐

  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

Xem chi tiết
get into là gì ? - Dịch thuật Hanu

10. get into là gì ? - Dịch thuật Hanu

Chúng ta cùng tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của get into: phrasal verb – Cụm động từ này: Định nghĩa của get into phrasal verb từ Oxford Advanced American Dictionary đi vào cụm động từ để mặc một bộ quần áo, đặc biệt là với khó khănTôi không thể đi vào đôi giày này – chúng […]...

  • Tác giả: dichthuathanu.com

  • Ngày đăng: 01/11/2020

  • Xếp hạng: 4 ⭐ ( 19902 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 4 ⭐

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Chúng ta cùng tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của get into: phrasal verb – Cụm động từ này:Danh mục bài viếtEmail của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Xem chi tiết
Get Into là gì và cấu trúc cụm từ Get Into trong câu Tiếng Anh

11. Get Into là gì và cấu trúc cụm từ Get Into trong câu Tiếng Anh

Website học Tiếng Anh online trực tuyến số 1 tại Việt Nam. Hơn 14000+ câu hỏi, 500+ bộ đề luyện thi Tiếng Anh có đáp án.Truy cập ngay chỉ với 99k/ 1 năm, Học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu...

  • Tác giả: www.studytienganh.vn

  • Ngày đăng: 01/11/2020

  • Xếp hạng: 4 ⭐ ( 19892 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 2 ⭐

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Cụm động từ hay còn gọi là Phrasal Verbs luôn là một trong những chủ điểm ngữ pháp ít nhiều gây không ít khó khăn cho người học bởi mỗi một động từ có thể đi kèm với các giới từ khác nhau tạo ra nhiều lớp ngữ nghĩa dùng trong từng trường hợp. Với động từ get, bên cạnh get on, get in, get off,.... Cụm động từ Get into cũng là một phrasal verb phổ biến mà có nhiều lớp nghĩa. Hôm nay, bạn học hãy cùng studytienganh chúng mình tìm hiểu về cụm động từ này nhé.- Get into là một cụm động từ. Tương tự như các cụm động từ khác, get into được cấu tạo bởi động từ get: /ɡet/ :nhận được, kiếm được, lấy được, mua và giới từ into :  /ˈɪn.tuː/ vào trong, vào. Khi đọc cụm động từ get into, ta nối âm /t/ của từ get với  /ˈɪn.tuː/ của giới từ.Suddenly, Tom gets into being a singer. He studies music and practices everyday.Bỗng nhiên, Tom trở lên thích thú với việc trở thành một ca sĩ. Anh ấy học thanh nhạc và thực hành hằng ngày.John is getting into Maths recently.John gần đây lại có hứng thú với môn toán họcI don’t know what’s got into Annie. She doesn’t usually get so angry with everybody but today she’s yelling at me.Tôi không biết chuyện gì đã xảy ra với Annie. Cô ấy không thường xuyên trờ lên cáu giận với tất cả mọi người nhưng hôm nay cô ấy la hét vào tôi.What’s got into Johnny? He’s crying.Chuyện gì xảy ra với Johnny vậy. Anh ấy đang khóc.I think I can not get into this dress, it’s too tight. Tôi nghĩ tôi không đủ nhỏ để mặc vừa cái váy kia đâu, nó quá chật.If Linda is thin enough to get into this dress, I’ll buy it for her.Nếu Linda đủ thanh mảnh để mực vừa chiếc váy này, tôi sẽ mua nó cho cô ấy.Tommy got into cigarettes when he was at university but his mother didn’t know anything.Tommy đã bắt đầu dính đến thuốc lá khi anh ấy lên đại học những mẹ anh ấy chẳng biết gì cả. Maria got into drugs three months ago so she’s so lank and haggard nowMaria dính tới thuốc phiện ba tháng trước vì thế bây giờ cô ấy trông thật gầy gò, ốm yếu.Lona passed the interview and got into Tien Dat Company.Lona đã qua buổi phỏng vấn và được nhận vào công ty Tiến Đạt.Julia has a beautiful voice and she gets into the most talented singer in my theatre.Julia có một giọng hát đẹp và cố ấy được công nhận là ca sĩ tài năng nhất ở nhà hát của tôi.The boss is getting into Laura because yesterday she couldn’t finish her project.Ông chủ đang chỉ trích Laura vì hôm qua cô ấy không thể hoàn thành được dự án.Tom got into me because of coming late.Tom đã chỉ trích tôi vì tôi đến muộn.Collocations/IdiomsÝ nghĩaVí dụGet into gearBắt đầu làm việc, bắt đầu làm việc một cách có hiệu quả.Get into the swings of thingsTham gia một việc gì đó và đạt được sự tiến triển trong việc đó.Get back into the swings of thingsTrở lại làm một công việc nào đó sau khi có một khoảng thời gian nghỉ ngơiGet into the spirit of somethingTham gia vào các hoạt động xã hội hay tình nguyện một cách tích cực.

Xem chi tiết
What does it take to succeed in college?

12. What does it take to succeed in college?

...

  • Tác giả: luna.edu

  • Ngày đăng: 01/11/2020

  • Xếp hạng: 4 ⭐ ( 19881 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 4 ⭐

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: What does it take to succeed in college? Many people would answer “intelligence.” They believe that if you are intelligent enough, you will succeed in college, and if you are not intelligent enough, you will fail. Actually, the quality called “intelligence” rarely is a major fact in college success. Much more important are study skills: how you study, what you do in and out of the classroom, and how you manage your time. The good news is that good study skills are something that anybody can learn. Because of this, virtually anybody can succeed in college, with enough hard work, effective time-management, and proper study habits.

Xem chi tiết
'Phone it in' vs. 'Dial it in'

13. 'Phone it in' vs. 'Dial it in'

Though the phrases sound similar, they have opposite meanings...

  • Tác giả: www.merriam-webster.com

  • Ngày đăng: 01/11/2020

  • Xếp hạng: 4 ⭐ ( 19869 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 4 ⭐

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: If you're a sports fan, you might be familiar with the phrase dial it in. A favorite of athletes and sportswriters, it roughly means "to reach a state of peak focus, efficiency, or performance," as one Chicago-area high-school pitcher recently used it: There were a little bit of nerves in the beginning there, but I was able to calm down and throw strikes after that ... I dialed it in and kept that until I came out of the game. —Grant Brunt, in The Chicago Tribune, 30 May 2016Call it territorial instincts, but Federer would not go gently. He dialed in his serve and, after a 90-minute rain delay in the third set, won a riveting tiebreaker. —L. Jon Wertheim, Sports Illustrated, 14-21 July 2008I’m not really sure what happened there, but it happened and I’ll take responsibility for it ... I need to be more dialed in to what’s going on around me and I wasn’t in that situation and it happened. We need to be better there—I need to be better there. —Scott Quessenberry, in the LA Daily News, 5 Sept. 2016Sherwood has lived in Bellingham all of his life, has been at the helm of the Jazz Project for nearly two decades and has five years of throwing a late-summer jazz festival under his belt going into this year’s event. I think it’s safe to say he’s got some things dialed in when it comes to knowing how to give the people what they want. —Carey Ross, Cascadia Weekly (Bellingham, Wash.), 7 Sept. 2016"Dialed in is one that comes from way back," Petty says. "It means getting the car perfect—you finally have the car exactly perfect." —Bruce Martin, Auto Racing Digest, October/November 1989Accompanying this dreary exercise in self-exposure is a score of unmitigated blandness … The music is credited to Galt MacDermot, who must have phoned it in from Staten Island. —Mel Gussow, New York Times, 15 Apr. 1981None of the big-name girls are here--not Linda or Naomi or Claudia--but it is the B, or non-name, models who are the most thrilling to look at. This is partly because the name models are phoning it in: Linda Evangelista, at the Givenchy show, had exactly the smug "I don't have to do this for a living anymore" look that Shecky Green and Buddy Hackett used to have when they "dropped in" on Merv Griffin. Adam Gopnik, The New Yorker, 29 July 1996By 1997, Limbaugh's shtick had worn thin. "A lot of people think Rush is tired of the show and dialing it in," says [Rob] Balon. —Rebecca Piirto Heath, American Demographics, February 1998

Xem chi tiết
Basics on Sleep

14. Basics on Sleep

WebMD explains the stages of sleep -- REM and non-REM -- and how age affects these cycles....

  • Tác giả: www.webmd.com

  • Ngày đăng: 01/11/2020

  • Xếp hạng: 4 ⭐ ( 19856 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 3 ⭐

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: There are three phases of non-REM sleep. Each stage can last from 5 to 15 minutes. You go through all three phases before reaching REM sleep.

Xem chi tiết
Mazzy Star "Fade Into You" Lyrics And Meaning - Musicaroo

15. Mazzy Star "Fade Into You" Lyrics And Meaning - Musicaroo

The Mazzy Star hit "Fade Into You" has been featured in countless movies and TV Shows. Many have wondered what the lyrics mean. They are mysterious, but......

  • Tác giả: musicaroo.com

  • Ngày đăng: 01/11/2020

  • Xếp hạng: 4 ⭐ ( 19842 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 3 ⭐

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Fade Into You is the most popular and well-known song from the band Mazzy Star, an alternative/dream-pop group from Santa Monica, California who were most active in the early to mid 90s.

Xem chi tiết